Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

risk communication strategies

/rɪsk kəˈmjun.ɪˈkeɪ.ʃən ˈstræt.ə.dʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các phương pháp được sử dụng để chia sẻ thông tin về rủi ro. phr.

Định nghĩa · Methods used to share information about risks.

“Effective risk communication strategies can save lives during disasters.”Các chiến lược giao tiếp rủi ro hiệu quả có thể cứu sống nhiều người trong thảm họa.

“They developed risk communication strategies for emergency situations.”Họ đã phát triển các chiến lược giao tiếp rủi ro cho các tình huống khẩn cấp.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ các ví dụ về thông điệp đã truyền đạt.

Ghi chú · Thông tin rõ ràng giúp mọi người ứng phó tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...