Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disaster assessment process

/dɪˈzæs.tər əˈsɛs.mənt ˈprəʊsɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

Các bước để đánh giá thiệt hại sau một thảm họa. phr.

Định nghĩa · Steps to evaluate damage after a disaster.

“The disaster assessment process is crucial for recovery planning.”Quá trình đánh giá thảm họa rất quan trọng cho kế hoạch phục hồi.

“They initiated the disaster assessment process immediately after the event.”Họ đã bắt đầu quá trình đánh giá thảm họa ngay sau sự kiện.

Mẹo IELTS · Nên mô tả chi tiết các bước trong quá trình.

Ghi chú · Quá trình này giúp xác định các khu vực cần hỗ trợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...