Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disaster risk assessment

/dɪˈzæs.tər rɪsk əˈsɛs.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Đánh giá các rủi ro tiềm ẩn của thảm họa trong một khu vực. phr.

Định nghĩa · Evaluating potential risks of disasters in an area.

“Disaster risk assessment is vital for effective planning.”Đánh giá rủi ro thảm họa là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch hiệu quả.

“They conducted a disaster risk assessment before the project.”Họ đã tiến hành đánh giá rủi ro thảm họa trước dự án.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ các bước trong quá trình đánh giá.

Ghi chú · Quá trình này giúp nhận diện các nguy cơ tiềm ẩn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...