Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

natural disaster management

/ˈnætʃ.ər.əl dɪˈzæs.tər ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Quá trình lập kế hoạch và ứng phó với các thảm họa thiên nhiên. phr.

Định nghĩa · The process of planning for and responding to natural disasters.

“Natural disaster management requires collaboration among agencies.”Quản lý thảm họa thiên nhiên cần sự hợp tác giữa các cơ quan.

“They focus on natural disaster management in their policies.”Họ tập trung vào quản lý thảm họa thiên nhiên trong các chính sách của mình.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể về các chính sách quản lý.

Ghi chú · Cần có sự phối hợp chặt chẽ giữa các bên liên quan.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...