outline a plan
Nghĩa
Định nghĩa · to create a basic structure of a plan
“We need to outline a plan for the project.”Chúng ta cần phác thảo một kế hoạch cho dự án.
“He outlined a plan for improving the curriculum.”Anh ấy đã phác thảo một kế hoạch để cải thiện chương trình giảng dạy.
Mẹo IELTS · Sử dụng collocations để nâng cao điểm số viết.
Ghi chú · Thường dùng trong các bài viết học thuật.