Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · học thuật (động từ + danh từ) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

define parameters

/dɪˈfaɪn ˈpærəˌmɛtərz/ B2 IELTS

Nghĩa

định nghĩa các tham số v.

Định nghĩa · to state the limits or rules of something

“We need to define parameters for the study.”Chúng ta cần định nghĩa các tham số cho nghiên cứu.

“The researchers defined the parameters of the experiment.”Các nhà nghiên cứu đã định nghĩa các tham số của thí nghiệm.

Mẹo IELTS · Chú ý dùng từ chính xác để tăng tính rõ ràng.

Ghi chú · Thường sử dụng trong nghiên cứu và báo cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...