Từ vựng A2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

book a flight

/bʊk ə flaɪt/ A2 IELTS

Nghĩa

đặt vé máy bay phr.

Định nghĩa · to arrange a ticket for a flight.

“I need to book a flight to Hanoi for next week.”Tôi cần đặt vé máy bay đến Hà Nội cho tuần tới.

“She booked a flight to Paris for her vacation.”Cô ấy đã đặt vé máy bay đến Paris cho kỳ nghỉ của mình.

Đồng nghĩa reserve a flight

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự chuẩn bị cho chuyến đi trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này rất phổ biến trong du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...