EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · aviation & travel › book a flight
book a flight
A2
phr.
📁 Collocations · aviation & travel
IELTS
đặt vé máy bay
UK /bʊk ə flaɪt/
·
US /bʊk ə flaɪt/
to arrange a ticket for a flight.
I need to book a flight to Hanoi for next week.
→ Tôi cần đặt vé máy bay đến Hà Nội cho tuần tới.
She booked a flight to Paris for her vacation.
→ Cô ấy đã đặt vé máy bay đến Paris cho kỳ nghỉ của mình.
Đồng nghĩa
reserve a flight
Collocations
book a round trip
book online
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự chuẩn bị cho chuyến đi trong bài viết.
Cụm từ này rất phổ biến trong du lịch.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
miss a flight
/mɪs ə flaɪt/
lỡ chuyến bay
check in luggage
/ʧɛk ɪn ˈlʌɡɪdʒ/
kiểm tra hành lý
baggage claim area
/ˈbæɡɪdʒ kleɪm ˈɛəriə/
khu vực nhận hành lý
direct flight
/daɪˈrɛkt flaɪt/
chuyến bay thẳng
window seat
/ˈwɪndoʊ siːt/
ghế bên cửa sổ
travel destination
/ˈtrævəl dɛstəˌneɪʃən/
điểm đến du lịch
boarding gate
/ˈbɔːrdɪŋ ɡeɪt/
cổng lên máy bay
airline ticket
/ˈɛrˌlaɪn ˈtɪkɪt/
vé máy bay
Có trong các bộ
🔗
Collocations · aviation & travel
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...