window seat
/ˈwɪndoʊ siːt/ A2 IELTS
Nghĩa
ghế bên cửa sổ
n.
Định nghĩa · a seat next to the window on a plane
“I prefer a window seat for the view.”Tôi thích ghế bên cửa sổ để ngắm cảnh.
“She booked a window seat for her flight.”Cô ấy đã đặt một ghế bên cửa sổ cho chuyến bay của mình.
Đồng nghĩa
window positionview seat
Cụm hay dùng
book a window seatchoose a window seat
Mẹo IELTS · Nêu sở thích cá nhân để làm phong phú câu trả lời.
Ghi chú · Nhiều hành khách thích ghế này.