Từ vựng A2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

miss a flight

/mɪs ə flaɪt/ A2 IELTS

Nghĩa

lỡ chuyến bay phr.

Định nghĩa · To fail to catch a scheduled flight.

“I missed my flight because I was stuck in traffic.”Tôi đã lỡ chuyến bay vì bị kẹt xe.

“Make sure to arrive early to avoid missing your flight.”Hãy đến sớm để tránh lỡ chuyến bay.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện tình huống trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này rất phổ biến trong bối cảnh du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...