EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · aviation & travel › cabin crew
cabin crew
B1
phr.
📁 Collocations · aviation & travel
IELTS
đội bay
UK /ˈkæbɪn kru/
·
US /ˈkæbɪn kru/
The staff who serve passengers on an airplane.
The cabin crew ensured all safety procedures were followed.
→ Đội bay đã đảm bảo tất cả các quy trình an toàn được thực hiện.
The cabin crew is trained to handle emergencies.
→ Đội bay được đào tạo để xử lý các tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩa
flight attendants
aircrew
Collocations
cabin crew members
cabin crew training
🎯
IELTS:
Dùng cụm này khi nói về dịch vụ trên máy bay.
Thường sử dụng trong ngành hàng không.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
travel insurance policy
/ˈtrævəl ɪnˈʃʊərəns ˈpɒlɪsi/
chính sách bảo hiểm du lịch
travel itinerary
/ˈtrævəl aɪˈtɪnəˌrɪ/
lịch trình du lịch
long-haul flight
/lɔŋ hɔl flaɪt/
chuyến bay đường dài
short-haul flight
/ʃɔrt hɔl flaɪt/
chuyến bay ngắn
travel expenses
/ˈtrævəl ɪkˈspɛnsɪz/
chi phí đi lại
flight schedule
/flaɪt ˈskɛdʒul/
lịch bay
travel agent
/ˈtrævəl ˈeɪdʒənt/
đại lý du lịch
airport terminal
/ˈɛrˌpɔrt ˈtɜrmɪnəl/
nhà ga sân bay
Có trong các bộ
🔗
Collocations · aviation & travel
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...