Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

airport terminal

/ˈɛrˌpɔrt ˈtɜrmɪnəl/ B1 IELTS

Nghĩa

nhà ga sân bay phr.

Định nghĩa · A building where passengers arrive and depart from flights.

“We arrived at the airport terminal two hours before our flight.”Chúng tôi đến nhà ga sân bay hai giờ trước chuyến bay.

“The airport terminal was crowded with travelers.”Nhà ga sân bay đông đúc với nhiều hành khách.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong phần viết để mô tả hành trình.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về chuyến bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...