Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

travel guide

/ˈtrævəl ɡaɪd/ B1 IELTS

Nghĩa

hướng dẫn du lịch phr.

Định nghĩa · A book or person that provides travel information.

“I always carry a travel guide when exploring new cities.”Tôi luôn mang theo một hướng dẫn du lịch khi khám phá các thành phố mới.

“The travel guide recommended several local restaurants.”Hướng dẫn du lịch đã giới thiệu một số nhà hàng địa phương.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về hướng dẫn khi viết về du lịch.

Ghi chú · Hữu ích cho du khách khi khám phá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...