Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tour package

/tʊr ˈpækɪdʒ/ B1 IELTS

Nghĩa

gói tour phr.

Định nghĩa · A package deal for travel that includes various services.

“We booked a tour package that includes flights and hotels.”Chúng tôi đã đặt một gói tour bao gồm vé máy bay và khách sạn.

“The tour package was very affordable and well-organized.”Gói tour rất hợp lý và được tổ chức tốt.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để miêu tả kế hoạch du lịch.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...