Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sightseeing tour

/ˈsaɪtˌsiɪŋ tʊr/ B1 IELTS

Nghĩa

tour tham quan phr.

Định nghĩa · A trip to see interesting places.

“We went on a sightseeing tour of the city.”Chúng tôi đã tham gia một tour tham quan thành phố.

“The sightseeing tour included visits to famous landmarks.”Tour tham quan bao gồm các điểm đến nổi tiếng.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng để mô tả hoạt động giải trí trong bài viết.

Ghi chú · Thường được tổ chức bởi các công ty du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...