EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · aviation & travel › sightseeing tour
sightseeing tour
B1
phr.
📁 Collocations · aviation & travel
IELTS
tour tham quan
UK /ˈsaɪtˌsiɪŋ tʊr/
·
US /ˈsaɪtˌsiɪŋ tʊr/
A trip to see interesting places.
We went on a sightseeing tour of the city.
→ Chúng tôi đã tham gia một tour tham quan thành phố.
The sightseeing tour included visits to famous landmarks.
→ Tour tham quan bao gồm các điểm đến nổi tiếng.
Đồng nghĩa
sightseeing trip
city tour
Collocations
guided sightseeing tour
full-day sightseeing tour
🎯
IELTS:
Nên sử dụng để mô tả hoạt động giải trí trong bài viết.
Thường được tổ chức bởi các công ty du lịch.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
travel insurance policy
/ˈtrævəl ɪnˈʃʊərəns ˈpɒlɪsi/
chính sách bảo hiểm du lịch
travel itinerary
/ˈtrævəl aɪˈtɪnəˌrɪ/
lịch trình du lịch
long-haul flight
/lɔŋ hɔl flaɪt/
chuyến bay đường dài
short-haul flight
/ʃɔrt hɔl flaɪt/
chuyến bay ngắn
travel expenses
/ˈtrævəl ɪkˈspɛnsɪz/
chi phí đi lại
cabin crew
/ˈkæbɪn kru/
đội bay
flight schedule
/flaɪt ˈskɛdʒul/
lịch bay
travel agent
/ˈtrævəl ˈeɪdʒənt/
đại lý du lịch
Có trong các bộ
🔗
Collocations · aviation & travel
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...