Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disaster management policies

/dɪˈzæstər ˈmænɪdʒmənt ˈpɑlɪsiz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các quy tắc và hướng dẫn để xử lý thảm họa một cách hiệu quả. phr.

Định nghĩa · Rules and guidelines for handling disasters effectively.

“Governments must establish disaster management policies to protect citizens.”Chính phủ cần thiết lập các chính sách quản lý thảm họa để bảo vệ công dân.

“Effective disaster management policies save lives during emergencies.”Các chính sách quản lý thảm họa hiệu quả cứu sống trong các tình huống khẩn cấp.

Mẹo IELTS · Nên phân tích tác động của các chính sách trong bài viết.

Ghi chú · Chính sách cần được cập nhật thường xuyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...