Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disaster simulation exercises

/dɪˈzæstər ˌsɪmjʊˈleɪʃən ˈɛksərsaɪzɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các buổi tập luyện mô phỏng tình huống thảm họa để đào tạo. phr.

Định nghĩa · Practices that mimic disaster situations for training.

“Schools conduct disaster simulation exercises to prepare students.”Các trường học tiến hành các bài tập mô phỏng thảm họa để chuẩn bị cho học sinh.

“Emergency services regularly hold disaster simulation exercises.”Các dịch vụ khẩn cấp thường xuyên tổ chức các bài tập mô phỏng thảm họa.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc tập luyện trong bài viết.

Ghi chú · Cần tạo ra tình huống gần giống thực tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...