Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand back

/hænd bæk/ B1 IELTS

Nghĩa

trả lại cho ai đó v.

Định nghĩa · to return something to someone

“Please hand back the book when you're done.”Xin hãy trả lại cuốn sách khi bạn xong.

“He handed back the money he borrowed.”Anh ấy đã trả lại số tiền mà anh ấy đã vay.

Đồng nghĩa returngive back

Mẹo IELTS · Chú ý dùng đúng thì khi viết.

Ghi chú · Thường dùng khi trả lại đồ vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...