hand back
/hænd bæk/ B1 IELTS
Nghĩa
trả lại cho ai đó
v.
Định nghĩa · to return something to someone
“Please hand back the book when you're done.”Xin hãy trả lại cuốn sách khi bạn xong.
“He handed back the money he borrowed.”Anh ấy đã trả lại số tiền mà anh ấy đã vay.
Cụm hay dùng
hand back itemshand back results
Mẹo IELTS · Chú ý dùng đúng thì khi viết.
Ghi chú · Thường dùng khi trả lại đồ vật.