Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand along

/hænd əˈlɔːŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

truyền cho ai đó ở xa hơn v.

Định nghĩa · to pass something to someone further along

“Can you hand along the message to him?”Bạn có thể truyền lại tin nhắn cho anh ấy không?

“She handed along the documents to her colleague.”Cô ấy đã truyền lại tài liệu cho đồng nghiệp của mình.

Mẹo IELTS · Thực hành với các cụm động từ giúp bạn ghi nhớ từ vựng tốt hơn.

Ghi chú · Thường dùng khi truyền đạt thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...