hand along
Nghĩa
Định nghĩa · to pass something to someone further along
“Can you hand along the message to him?”Bạn có thể truyền lại tin nhắn cho anh ấy không?
“She handed along the documents to her colleague.”Cô ấy đã truyền lại tài liệu cho đồng nghiệp của mình.
Mẹo IELTS · Thực hành với các cụm động từ giúp bạn ghi nhớ từ vựng tốt hơn.
Ghi chú · Thường dùng khi truyền đạt thông tin.