hand onto
/hænd ˈɒntuː/ B1 IELTS
Nghĩa
đưa cái gì đó cho ai đó giữ
phr.
Định nghĩa · to give something to someone to keep
“He will hand onto the keys until you return.”Anh ấy sẽ giữ chìa khóa cho đến khi bạn quay lại.
“Please hand onto this document for me.”Xin hãy giữ tài liệu này giúp tôi.
Đồng nghĩa
give to keeppass to hold
Cụm hay dùng
hand onto somethinghand onto belongings
Mẹo IELTS · Chú ý ngữ cảnh khi dùng các phrasal verbs.
Ghi chú · Thường dùng khi ai đó giữ đồ vật cho bạn.