hand off to
/hænd ɔf tuː/ B1 IELTS
Nghĩa
chuyển trách nhiệm cho ai đó
phr.
Định nghĩa · to pass responsibility to someone else
“You should hand off to an expert.”Bạn nên chuyển trách nhiệm cho một chuyên gia.
“She handed off the task to her team.”Cô ấy đã chuyển giao nhiệm vụ cho nhóm của mình.
Đồng nghĩa
delegate topass to
Cụm hay dùng
hand off to someonehand off tasks
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh chuyển giao trách nhiệm.