hand across
/hænd əˈkrɔːs/ B1 IELTS
Nghĩa
truyền từ bên này sang bên kia
v.
Định nghĩa · to pass something from one side to another
“He handed the salt across the table.”Anh ấy đã truyền muối qua bàn.
“She handed the pen across to him.”Cô ấy đã đưa bút qua cho anh ấy.
Đồng nghĩa
pass acrossgive across
Cụm hay dùng
hand across the aislehand across the table
Mẹo IELTS · Thực hành với các phrasal verbs trong giao tiếp hàng ngày.
Ghi chú · Dùng khi truyền đồ vật giữa hai bên.