Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand across

/hænd əˈkrɔːs/ B1 IELTS

Nghĩa

truyền từ bên này sang bên kia v.

Định nghĩa · to pass something from one side to another

“He handed the salt across the table.”Anh ấy đã truyền muối qua bàn.

“She handed the pen across to him.”Cô ấy đã đưa bút qua cho anh ấy.

Mẹo IELTS · Thực hành với các phrasal verbs trong giao tiếp hàng ngày.

Ghi chú · Dùng khi truyền đồ vật giữa hai bên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...