Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand to heart

/hænd tuː hɑrt/ B1 IELTS

Nghĩa

nói một cách chân thành phr.

Định nghĩa · to speak sincerely or honestly

“I can say, hand to heart, I did my best.”Tôi có thể nói, chân thành mà nói, tôi đã cố gắng hết sức.

“Hand to heart, he apologized for his mistake.”Chân thành mà nói, anh ấy xin lỗi vì sai lầm của mình.

Mẹo IELTS · Thực hành sử dụng các cụm động từ trong bài nói.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn thể hiện sự chân thành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...