Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand through

/hænd θruː/ B1 IELTS

Nghĩa

truyền qua một khoảng không hoặc lỗ hổng v.

Định nghĩa · to pass something through a space or opening

“He handed the paper through the window.”Anh ấy đã truyền tờ giấy qua cửa sổ.

“She handed the money through the gap.”Cô ấy đã truyền tiền qua khe hở.

Mẹo IELTS · Thực hành với các cụm động từ để cải thiện kỹ năng nói.

Ghi chú · Dùng khi truyền vật qua một khoảng không.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...