hand through
/hænd θruː/ B1 IELTS
Nghĩa
truyền qua một khoảng không hoặc lỗ hổng
v.
Định nghĩa · to pass something through a space or opening
“He handed the paper through the window.”Anh ấy đã truyền tờ giấy qua cửa sổ.
“She handed the money through the gap.”Cô ấy đã truyền tiền qua khe hở.
Đồng nghĩa
pass throughgive through
Cụm hay dùng
hand through a windowhand through a barrier
Mẹo IELTS · Thực hành với các cụm động từ để cải thiện kỹ năng nói.
Ghi chú · Dùng khi truyền vật qua một khoảng không.