hand with
Nghĩa
Định nghĩa · to provide help or support
“Can you hand with the project this weekend?”Bạn có thể giúp với dự án vào cuối tuần này không?
“She always hands with the cooking during holidays.”Cô ấy luôn giúp nấu ăn trong những ngày lễ.
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để làm bài viết của bạn phong phú hơn.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự giúp đỡ trong công việc.