Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flood preparedness

/flʌd pərˈpɛrnɪdəs/ B2 IELTS

Nghĩa

Lập kế hoạch cho các sự kiện lũ lụt tiềm ẩn. phr.

Định nghĩa · Planning for potential flooding events.

“Flood preparedness includes having an emergency kit ready.”Chuẩn bị cho lũ lụt bao gồm việc có sẵn bộ dụng cụ khẩn cấp.

“Communities need flood preparedness training before the rainy season.”Các cộng đồng cần đào tạo về chuẩn bị lũ lụt trước mùa mưa.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này khi nói về lũ lụt.

Ghi chú · Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc chuẩn bị cho lũ lụt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...