Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand by

/hænd baɪ/ B1 IELTS

Nghĩa

đưa cái gì đó gần đó v.

Định nghĩa · to pass something nearby

“He handed by the notes during the meeting.”Anh ấy đã đưa ghi chú trong cuộc họp.

“She handed by the book while walking.”Cô ấy đã đưa cuốn sách khi đi bộ.

Đồng nghĩa pass bygive by

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi mô tả hành động gần gũi.

Ghi chú · Dùng trong các tình huống giao tiếp bình thường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...