Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand toward

/hænd təˈwɔrd/ B1 IELTS

Nghĩa

di chuyển cái gì đó về phía ai đó v.

Định nghĩa · to move something in the direction of someone

“He handed the ball toward his teammate.”Anh ấy đã đưa bóng về phía đồng đội.

“She handed the keys toward the door.”Cô ấy đã đưa chìa khóa về phía cửa.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện hành động trong bài nói.

Ghi chú · Dùng khi mô tả hành động đưa vật gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...