hand toward
/hænd təˈwɔrd/ B1 IELTS
Nghĩa
di chuyển cái gì đó về phía ai đó
v.
Định nghĩa · to move something in the direction of someone
“He handed the ball toward his teammate.”Anh ấy đã đưa bóng về phía đồng đội.
“She handed the keys toward the door.”Cô ấy đã đưa chìa khóa về phía cửa.
Đồng nghĩa
pass towardgive toward
Cụm hay dùng
hand toward the audiencehand toward a friend
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện hành động trong bài nói.
Ghi chú · Dùng khi mô tả hành động đưa vật gì đó.