hand toward the side
Nghĩa
Định nghĩa · to move your hand to the side
“He handed toward the side to avoid hitting the wall.”Anh ấy đã đưa tay sang bên để tránh va vào tường.
“She handed toward the side while walking.”Cô ấy đã đưa tay sang bên khi đi bộ.
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để làm bài viết phong phú hơn.
Ghi chú · Dùng khi nói về hành động di chuyển tay sang một bên.