Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

risk management practices

B2 IELTS

Nghĩa

Các phương pháp để xác định và giảm thiểu rủi ro một cách hiệu quả. phr.

Định nghĩa · Methods to identify and reduce risks effectively.

“Implementing risk management practices can prevent disasters.”Thực hiện các phương pháp quản lý rủi ro có thể ngăn ngừa thảm họa.

“Companies should adopt risk management practices for safety.”Các công ty nên áp dụng các phương pháp quản lý rủi ro để đảm bảo an toàn.

Mẹo IELTS · Mô tả các phương pháp cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · Các phương pháp quản lý rủi ro rất quan trọng trong thảm họa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...