Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to provide an overview

/tu prəˈvaɪd ən ˈoʊvərvjuː/ B2 IELTS

Nghĩa

Để đưa ra một tóm tắt tổng quát về một chủ đề. phr.

Định nghĩa · To give a general summary of a topic.

“I would like to provide an overview of the main challenges.”Tôi muốn đưa ra một cái nhìn tổng quát về những thách thức chính.

“This presentation will provide an overview of recent developments.”Bài thuyết trình này sẽ cung cấp một cái nhìn tổng quát về những phát triển gần đây.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn trình bày một cái nhìn tổng quan.

Ghi chú · Dùng để tóm tắt một chủ đề lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...