Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to restate the importance

/tu ˈriːsteɪt ði ɪmˈpɔːrtəns/ B2 IELTS

Nghĩa

Để nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì đó. phr.

Định nghĩa · To emphasize the significance of something.

“I want to restate the importance of teamwork in this project.”Tôi muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm trong dự án này.

“We should restate the importance of safety regulations.”Chúng ta nên nhấn mạnh tầm quan trọng của các quy định an toàn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn làm nổi bật một điểm quan trọng.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh điều gì đó quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...