to present an overview
Nghĩa
Định nghĩa · To give a general summary of a subject.
“I will present an overview of the main findings.”Tôi sẽ trình bày một cái nhìn tổng quát về các phát hiện chính.
“This section will present an overview of the research methods used.”Phần này sẽ trình bày một cái nhìn tổng quát về các phương pháp nghiên cứu đã sử dụng.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn trình bày một cái nhìn tổng quan.
Ghi chú · Dùng để tóm tắt một chủ đề lớn.