Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · retail · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

retail market analysis

/ˈriːteɪl ˈmɑrkɪt əˈnælɪsɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích thị trường bán lẻ phr.

Định nghĩa · the study of market dynamics in retail

“Retail market analysis helps identify opportunities for growth.”Phân tích thị trường bán lẻ giúp xác định cơ hội tăng trưởng.

“They conduct retail market analysis regularly to stay competitive.”Họ tiến hành phân tích thị trường bán lẻ thường xuyên để giữ vị thế cạnh tranh.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra số liệu cụ thể trong phân tích thị trường.

Ghi chú · Phân tích thị trường bán lẻ giúp hiểu rõ hơn về xu hướng tiêu dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...