Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'carry' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry the torch

B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục một lý tưởng hoặc niềm tin phr.

Định nghĩa · to continue a cause or belief

“He carries the torch for environmental protection.”Anh ấy tiếp tục lý tưởng bảo vệ môi trường.

“She carries the torch for equality in her community.”Cô ấy tiếp tục lý tưởng bình đẳng trong cộng đồng của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'carry the torch' để thể hiện sự ủng hộ trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự kiên định với lý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...