Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flood mitigation measures

/flʌd ˌmɪtɪˈɡeɪʃən ˈmɛʒərz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các hành động giảm thiểu tác động của lũ lụt. phr.

Định nghĩa · Actions taken to reduce the effects of flooding.

“Implementing flood mitigation measures can protect homes.”Thực hiện các biện pháp giảm thiểu lũ lụt có thể bảo vệ nhà cửa.

“Cities are investing in flood mitigation measures to prevent damage.”Các thành phố đang đầu tư vào các biện pháp giảm thiểu lũ lụt để ngăn ngừa thiệt hại.

Mẹo IELTS · Phân tích lợi ích và hạn chế của từng biện pháp.

Ghi chú · Cần kết hợp nhiều biện pháp để đạt hiệu quả tốt nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...