Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

landslide risk assessment

/ˈlænd.slaɪd rɪsk əˈsɛs.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Đánh giá khả năng xảy ra lở đất trong một khu vực. phr.

Định nghĩa · Evaluating the chances of landslides in an area.

“A landslide risk assessment helps identify vulnerable areas.”Đánh giá rủi ro lở đất giúp xác định các khu vực dễ bị tổn thương.

“Authorities conducted a landslide risk assessment after heavy rains.”Cơ quan chức năng đã tiến hành đánh giá rủi ro lở đất sau cơn mưa lớn.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể về lở đất trong bài viết.

Ghi chú · Cần xem xét nhiều yếu tố như địa hình và thời tiết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...