Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tsunami warning system

/tsuːˈnɑː.mi ˈwɔrnɪŋ ˈsɪstəm/ B2 IELTS

Nghĩa

Hệ thống cảnh báo người dân về sóng thần. phr.

Định nghĩa · A system to alert people about tsunamis.

“The tsunami warning system saved many lives during the disaster.”Hệ thống cảnh báo sóng thần đã cứu sống nhiều người trong thảm họa.

“Improvements to the tsunami warning system are underway.”Cải tiến hệ thống cảnh báo sóng thần đang được tiến hành.

Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của hệ thống trong bài viết.

Ghi chú · Cần phải được duy trì và kiểm tra định kỳ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...