Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

environmental disaster response

/ɪnˈvaɪrənˌmɛntəl dɪˈzæs.tər rɪˈspɑns/ B2 IELTS

Nghĩa

Các hành động được thực hiện để ứng phó với thảm họa môi trường. phr.

Định nghĩa · Actions taken in response to environmental disasters.

“Environmental disaster response requires quick action and planning.”Ứng phó với thảm họa môi trường cần hành động nhanh chóng và lập kế hoạch.

“Governments must improve their environmental disaster response capabilities.”Chính phủ cần cải thiện khả năng ứng phó với thảm họa môi trường.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về thảm họa môi trường trong bài viết.

Ghi chú · Cần có sự phối hợp giữa các cơ quan chức năng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...