Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hazardous waste management

/ˈhæz.ər.dəs weɪst ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Xử lý và loại bỏ chất thải nguy hiểm đúng cách. phr.

Định nghĩa · Handling and disposing of dangerous waste properly.

“Hazardous waste management is crucial for environmental protection.”Quản lý chất thải nguy hiểm rất quan trọng cho việc bảo vệ môi trường.

“Companies must follow hazardous waste management regulations.”Các công ty phải tuân thủ quy định về quản lý chất thải nguy hiểm.

Mẹo IELTS · Thảo luận về quy định và luật pháp trong bài viết.

Ghi chú · Cần có sự đào tạo chuyên môn cho nhân viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...