Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crisis communication strategies

/ˈkraɪsɪs kəˌmjunɪˈkeɪʃən ˈstrætədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

Kế hoạch giao tiếp trong thời gian khủng hoảng. phr.

Định nghĩa · Plans for communicating during a crisis.

“Crisis communication strategies are vital during natural disasters.”Các chiến lược giao tiếp trong khủng hoảng là rất quan trọng trong thiên tai.

“Organizations must develop crisis communication strategies ahead of time.”Các tổ chức cần phát triển các chiến lược giao tiếp trong khủng hoảng trước thời hạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · Cần phải điều chỉnh theo từng tình huống cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...