Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · natural disasters · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

infrastructure resilience strategies

/ˈɪnfrəˌstrʌk.tʃər rɪˈzɪl.jəns ˈstrætədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

Kế hoạch tăng cường cơ sở hạ tầng chống lại thiên tai. phr.

Định nghĩa · Plans to strengthen infrastructure against disasters.

“Infrastructure resilience strategies help protect critical systems.”Các chiến lược tăng cường cơ sở hạ tầng giúp bảo vệ các hệ thống thiết yếu.

“Governments are investing in infrastructure resilience strategies.”Các chính phủ đang đầu tư vào các chiến lược tăng cường cơ sở hạ tầng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của cơ sở hạ tầng trong bài viết.

Ghi chú · Cần đánh giá các rủi ro cụ thể trong khu vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...