Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to recapitulate

/tu ˌriːkəˈpɪtʃʊleɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

tóm tắt hoặc lặp lại các điểm chính phr.

Định nghĩa · to summarize or repeat the main points

“To recapitulate, we focused on three main areas.”Để tóm tắt, chúng tôi tập trung vào ba lĩnh vực chính.

“To recapitulate, the findings are significant for future research.”Để tóm tắt lại, các phát hiện là quan trọng cho nghiên cứu trong tương lai.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn làm nổi bật những điểm chính trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để tóm tắt lại các ý chính đã thảo luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...