to encapsulate
Nghĩa
Định nghĩa · to express the main idea in a concise way
“To encapsulate, the study shows significant improvements.”Để diễn đạt ngắn gọn, nghiên cứu chỉ ra sự cải thiện đáng kể.
“To encapsulate the findings, we have made great progress.”Để diễn đạt ngắn gọn các phát hiện, chúng tôi đã có những bước tiến lớn.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn truyền đạt thông tin một cách súc tích.
Ghi chú · Dùng để tóm tắt một cách ngắn gọn các ý chính.