Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to point out

/tu pɔɪnt aʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

chỉ ra điều gì đó quan trọng phr.

Định nghĩa · to indicate something important

“To point out, we have made significant progress this year.”Để chỉ ra, chúng tôi đã đạt được tiến bộ đáng kể trong năm nay.

“To point out the challenges, we need to address them.”Để chỉ ra những thách thức, chúng ta cần giải quyết chúng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn thu hút sự chú ý đến một vấn đề.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra những điều quan trọng cần chú ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...