Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to reiterate the importance

/tu riˈɪtəreɪt ði ɪmˈpɔːrtəns/ B2 IELTS

Nghĩa

nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì đó phr.

Định nghĩa · to emphasize the significance of something

“To reiterate the importance, teamwork is essential for success.”Để nhấn mạnh tầm quan trọng, làm việc nhóm là rất cần thiết cho sự thành công.

“To reiterate the importance, we must focus on quality.”Để nhấn mạnh tầm quan trọng, chúng ta phải tập trung vào chất lượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn muốn nhấn mạnh một ý tưởng.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh điều gì đó quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...