to summarize the results
Nghĩa
Định nghĩa · to give a brief account of the outcomes
“To summarize the results, we found significant improvements.”Để tóm tắt các kết quả, chúng tôi đã tìm thấy những cải thiện đáng kể.
“To summarize the results, the data indicates a positive trend.”Để tóm tắt các kết quả, dữ liệu chỉ ra một xu hướng tích cực.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn cần làm rõ các kết quả trong nghiên cứu.
Ghi chú · Dùng để tóm tắt các kết quả nghiên cứu.