Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · restating/summarising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to summarize the results

/tu ˈsʌməraɪz ðə rɪˈzʌlts/ B2 IELTS

Nghĩa

tóm tắt ngắn gọn các kết quả phr.

Định nghĩa · to give a brief account of the outcomes

“To summarize the results, we found significant improvements.”Để tóm tắt các kết quả, chúng tôi đã tìm thấy những cải thiện đáng kể.

“To summarize the results, the data indicates a positive trend.”Để tóm tắt các kết quả, dữ liệu chỉ ra một xu hướng tích cực.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi bạn cần làm rõ các kết quả trong nghiên cứu.

Ghi chú · Dùng để tóm tắt các kết quả nghiên cứu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...