wearing a long face
Nghĩa
Định nghĩa · looking sad or unhappy
“He was wearing a long face after hearing the bad news.”Anh ấy trông buồn bã sau khi nghe tin xấu.
“She walked in wearing a long face, which worried us.”Cô ấy bước vào với vẻ mặt buồn bã, điều đó làm chúng tôi lo lắng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc trên khuôn mặt.
Ghi chú · Dùng để mô tả vẻ ngoài buồn bã.