Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wearing a long face

/ˈwɛrɪŋ ə lɔŋ feɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

trông buồn hoặc không vui phr.

Định nghĩa · looking sad or unhappy

“He was wearing a long face after hearing the bad news.”Anh ấy trông buồn bã sau khi nghe tin xấu.

“She walked in wearing a long face, which worried us.”Cô ấy bước vào với vẻ mặt buồn bã, điều đó làm chúng tôi lo lắng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện cảm xúc trên khuôn mặt.

Ghi chú · Dùng để mô tả vẻ ngoài buồn bã.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...