Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sorrowful eyes

/ˈsɔroʊfəl aɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

đôi mắt thể hiện nỗi buồn phr.

Định nghĩa · eyes that show sadness

“She looked at him with sorrowful eyes.”Cô ấy nhìn anh bằng đôi mắt buồn bã.

“His sorrowful eyes betrayed his feelings.”Đôi mắt buồn bã của anh ấy đã phản ánh cảm xúc của mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cảm xúc trong các tình huống.

Ghi chú · Dùng để chỉ vẻ ngoài thể hiện nỗi buồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...