Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sadder but wiser

/ˈsædər bət ˈwaɪzər/ B2 IELTS

Nghĩa

học hỏi từ nỗi buồn hoặc sai lầm trong quá khứ phr.

Định nghĩa · having learned from past sadness or mistakes

“After the breakup, I felt sadder but wiser about relationships.”Sau khi chia tay, tôi cảm thấy buồn hơn nhưng khôn ngoan hơn về các mối quan hệ.

“She became sadder but wiser after losing her job.”Cô ấy trở nên buồn hơn nhưng khôn ngoan hơn sau khi mất việc.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sự phát triển cá nhân.

Ghi chú · Dùng để diễn tả sự trưởng thành từ nỗi buồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...