sadder but wiser
Nghĩa
Định nghĩa · having learned from past sadness or mistakes
“After the breakup, I felt sadder but wiser about relationships.”Sau khi chia tay, tôi cảm thấy buồn hơn nhưng khôn ngoan hơn về các mối quan hệ.
“She became sadder but wiser after losing her job.”Cô ấy trở nên buồn hơn nhưng khôn ngoan hơn sau khi mất việc.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sự phát triển cá nhân.
Ghi chú · Dùng để diễn tả sự trưởng thành từ nỗi buồn.