a sad sight
Nghĩa
Định nghĩa · something that makes you feel sad
“The abandoned house was a sad sight for the neighborhood.”Ngôi nhà bỏ hoang là một cảnh buồn cho khu phố.
“Seeing the empty playground was a sad sight.”Thấy sân chơi trống rỗng là một cảnh buồn.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi mô tả hình ảnh trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để mô tả cảnh tượng gây cảm xúc buồn.