Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · sadness · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a sad sight

/ə sæd saɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

điều gì đó khiến bạn cảm thấy buồn phr.

Định nghĩa · something that makes you feel sad

“The abandoned house was a sad sight for the neighborhood.”Ngôi nhà bỏ hoang là một cảnh buồn cho khu phố.

“Seeing the empty playground was a sad sight.”Thấy sân chơi trống rỗng là một cảnh buồn.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi mô tả hình ảnh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả cảnh tượng gây cảm xúc buồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...